chó biển vòi, dt
A: elephant seal (EL lơ phân xiên)
P: éléphant de mer
H: xiàng hǎi bào 象海豹
(tượng hải báo)
N: zouazarashi 象海豹
ゾウアザラシ
ぞうあざらし
zo u a za ra shi
Loài chó biển to lớn, con đực có mũi dài ra như vòi, sống nhiều ở bờ biển Thái Bình Dương của Bắc Mỹ và ở Nam Cực.
Có hai loãi chó biển vòi: loại miền bắc và loại miền nam. Loại miền bắc con đực to lớn, dài khoảng 4 thước, nặng hơn 2 tấn. Loại miền nam là loại Nam Cực, dài trên 5 thước, nặng khoảng 4 tấn, tánh dữ con đực hay cắn nhau.
![]()
Hình Wikipedia
