chà là, dt
A: date palm; date
P: dattier; datte
H: yē zǎo 椰棗
(gia táo); gia: cây dừa
N: natsumeyashi 棗椰子
ナツメヤシ
なつめやし
na tsu me ya shi
Loài cây họ cau, dừa, có quả nhỏ mọc từng chùm, chín rất ngọt, ăn không hay làm mứt kẹo.
Chà là mọc ở các vùng nắng nóng từ ngàn xưa như ở Bắc Châu Phi và Dông Nam Châu Á. Chà là có cây cao đến 18 thước. Ca dao có câu:
Đói lòng ăn đọt chà là,
Để cơm nuôi mẹ, mẹ già yếu răng.
Hình Wikipedia
