bò tót, dt
A: gaur (GAO ơ)
P: gaur, m; gayal, m
H: yìn dù yě niú 印度野牛
(Ấn Độ dã ngưu)
N: gauru
ガウル
ga u ru
Một loại bò rừng to lớn, khỏe, sống thành đàn, lông màu nâu đen, có nhiều ở miền núi vùng đông nam Châu Á.
Bò tót cao khoảng 1.8 thước kể từ vai, nặng từ 600 đến 900 kí. Ban ngày thì ngủ, ban đêm mới đi ăn cò và lá non. Bò tót mang thai 270 ngày, mỗi năm sinh một con. Bò tót hung hăng và gan lì hơn các loại bò rừng khác. Bò tót chỉ sợ cọp lớn vồ và người bắn giết. Bò tót có nhiều ở Việt Nam vùng cao nguyên. Số lượng bò tót giảm từ từ vì bị săn bắn, cần được bảo vệ.
![]()
Hình Wikipedia
