

bò rừng, dt
A: buffalo
P: bison, m
H: yě niú 野牛
(dã ngưu)
N: yagyuu 野牛
やぎゅう
ya gi yu u
Loại bò sống hoang dã trong đồng cỏ ỡ Bắc Mỹ và Châu Âu. Bò rừng to khỏe, nửa thân trước vặm vỡ, lưng có bướu, sừng ngắn. Bò rừng sống hoang dã từ ngàn xưa, khó thuần hóa, sống từng đàn lớn. Bò rừng bị săn bắn lấy thịt nên gần tuyệt chủng. Bò rừng sống thọ khoảng 20 năm
![]()
Hình Wikipedia
