bầu, dt
A: bottle gourd
P: gourde
H: hú lú 葫蘆
(hồ lô: quả bầu)
N: hyoutan 瓢簞
ヒョウタン
ひょうたん
hi yo u ta n
Loài cây leo, lá to có lông mịn, quả tròn dài, có khi thắt eo ở giữa. Hoa bầu to, màu trắng. Quả bầu khi chín có vỏ cứng. Bầu non còn xanh dùng để làm rau nấu canh hay xào chấm ruốc. Bầu có eo khi già được phơi khô, moi ruột để làm bình chứa nước hay rượu.
Ca dao có câu:
Râu tôm nấu với ruột bầu,
Chồng chan, vợ húp gật đầu khen ngon...
Bầu ơi thương lấy bí cùng,
Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.
![]()
Hình Wikipedia
