ảo giác, dt
A: hallucination (hơ lu xơ NÂY sân)
P: hallucination, f
H: huàn jué 幻覺
(huyễn giác)
N: genkaku 幻覚
げんかく
ge n ka ku
Một kinh nghiệm về cảm nhận một việc gì đó không có thật ở ngoài suy nghĩ, gây ra bởi những xáo trộn của thể xác và tinh thần, hoặc bởi một số chất độc, và thường được thể hiện qua sự nghe thấy.
Ảo giá cũng là một sự thấy không có thật mà tưởng như thật nhờ cách sắp đặt hình ảnh hay đồ vật gây sự loạn tưởng này.
Hình Wikipedia
