ánh sáng, dt
A: light (lai)
P: lumière, f
H: guāng 光
(quang)
N: hikari 光
ひかり
hi ka ri
Một loại năng lượng ngoài trời làm cho mắt có thể thấy được các vật xung quanh.
Ánh sáng phát ra từ nơi có lửa như ngọn đèn, bếp, mặt trời, các vì sao v.v… Ánh sáng cũng có thể phát ra từ các cơ thể sinh vật như đôm đốm, mực, sứa và từ các đất đá có chất lân tinh (phốt pho). Ánh sáng đi rất mau. Chớp và sấm xảy ra cùng một lúc, nhưng người ta thường thấy chớp tới trước và sấm đến nghe sau. Tốc độ của ánh sáng là 300 000 cây số một giây.
Trong khoa vật lý người ta nói rằng ánh sáng là những đợt sóng hạt chuyển động có tên là hạt phô tông (photon). Ánh sáng cũng là một loại bức xạ điện từ (radiation electromagnetic) hay là một hiện tượng quan tum (quantum). Nhờ ánh sáng mà mọi vật sinh sôi nãy nở. Không có ánh sáng mọi vật đều xanh xao và tối tăm như kẻ mù. Quả đất có ánh sáng là nhờ mặt trời ban ngày và mặt trăng ban đêm. Ánh trăng là ánh phản chiếu của ánh sáng mặt trời rọi lên mặt trăng. Ánh sáng các vì sao thì quá xa, có đến thì cũng rất yếu, không đủ để mắt có thể thấy được mọi vật. Những người tu hành cao độ, có lúc thân thể cũng phát sáng nhờ năng lược ló dạng của linh hồn.
![]()
Hình Wikipedia
