tuefdienx.com

anh daof anh đào

anh đào, d

A: cherry (SE ri)

P: cerisier; cerise

H: yīng táo 櫻桃

   (anh đào)

N: sakura 桜

さくら

sa ku ra

(anh)

 

Cây to vùng ôn đới cùng họ với hoa hồng, quả có vỏ nhẵn bóng, màu đỏ hoặc vàng nhạt, vị ngọt, ăn được.

Quả anh đào chỉ có một hạt nhỏ cứng trơn bên trong. Người ta phải nạy hạt cứng này ra trước khi nấu anh đào. Nếu không hạt này sẽ cho chất độc khi nấu trong nước. Anh đào dùng đề ăn tráng miệng hoặc nấu với đường làm mứt. Có khi người ta cũng làm rượu với anh đào.

Có loại anh đào chỉ có hoa mà không có trái, như hoa anh đào ở Nhật Bản. Hoa này nở mùa xuân trước khi lá xuất hiện, nên làm cho cây anh đào chỉ có toàn hoa, nhiều màu sắc, trông rất đẹp mắt.

Hình wikipedia